| Cấp độ | Độ bền kéo (Mpa) | Độ giãn dài khi đứt (%) | Mài mòn (mm³) |
|---|---|---|---|
| H | 24.0 | 450 | 120 |
| D | 18.0 | 400 | 100 |
| L | 15.0 | 350 | 200 |
| Tiêu chuẩn | Độ bền kéo (Mpa) | Độ giãn dài khi đứt (%) | Mài mòn (mm³) | Lớp mặt với lớp khung (≤1.5mm) N/mm | Lớp mặt với lớp khung (>1.5mm) N/mm | Lớp khung với lớp khung N/mm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DIN 22102-Z | 15 | 350 | 250 | 3.5 | 4.5 | 5 |
| DIN 22102-W | 18 | 400 | 90 | 3.5 | 4.5 | 5 |
| DIN 22102-Y | 20 | 400 | 150 | 3.5 | 4.5 | 5 |
| DIN 22102-X | 25 | 450 | 120 | 3.5 | 4.5 | 5 |
| Cấp độ chịu nhiệt | Nhiệt độ làm việc liên tục | Nhiệt độ đỉnh ngắn hạn | Các loại vật liệu phù hợp |
| Cấp độ T1 (Chịu nhiệt thông thường) | ≤ 100°C | 120°C | Clinker xi măng nóng, cát nóng, cốt liệu nhiệt độ cao thông thường |
| Cấp độ T2 (Chịu nhiệt trung bình) | 100°C - 125°C | 150°C | Coke nóng, quặng thiêu kết, vật liệu hóa chất nóng |
| Cấp độ T3 (Chịu nhiệt cao) | 125°C - 150°C | 180°C | Clinker xi măng nhiệt độ cao, xỉ thép nóng, than nóng |
| Cấp độ T4 (Chịu nhiệt siêu cao) | 150°C - 180°C | 220°C | Xỉ luyện kim nhiệt độ siêu cao, khoáng sản nung, chất thải công nghiệp nhiệt độ cao |
Bao lâu thì chúng tôi nhận được phản hồi sau khi gửi yêu cầu?
A: Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong vòng 2 giờ sau khi nhận được yêu cầu trong các ngày làm việc.
Bạn là nhà sản xuất trực tiếp hay công ty thương mại?
A: Chúng tôi có nhà máy riêng và bộ phận thương mại quốc tế, xử lý cả sản xuất và bán hàng trực tiếp.
Bạn có thể cung cấp những sản phẩm nào?
A: Chúng tôi sản xuất băng tải dây ST, băng tải cảm biến, băng tải ống, băng tải chống rách, băng tải EPDM, băng tải chịu nhiệt độ cao, băng tải chịu nhiệt, băng tải chống cháy, băng tải EP, băng tải NN, băng tải vải SW, băng tải cotton, băng tải lòng máng, băng tải mặt nhám, băng tải chống dầu, băng tải chống hóa chất, băng tải truyền động phẳng và đai chữ V cao su.
Các lĩnh vực ứng dụng sản phẩm của bạn chủ yếu liên quan đến?
A: Chủ yếu được sử dụng cho các nhiệm vụ vận chuyển trong các ngành luyện kim, hóa chất, xi măng, cốc, thép và các ngành công nghiệp khác.
Năng lực sản xuất của công ty bạn là bao nhiêu?
A: Nhà máy của chúng tôi có diện tích 20.000 mét vuông với 12.000 mét vuông diện tích xây dựng. Chúng tôi vận hành 12 dây chuyền sản xuất với các bộ phận thiết kế sản phẩm, sản xuất, kiểm soát chất lượng và dịch vụ hậu mãi toàn diện.
Công ty bạn đảm bảo chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi duy trì đầy đủ thiết bị kiểm tra vật lý và hóa học với đội ngũ quản lý chất lượng chuyên trách. Tất cả các thuộc tính đều được kiểm soát từ phân tích nguyên liệu thô qua bán thành phẩm đến kiểm tra thành phẩm.
Phương thức thanh toán là gì?
A: Chúng tôi xác nhận các phương thức giao dịch trong quá trình báo giá, bao gồm FOB, CIF, CNF hoặc các phương thức có thể thương lượng khác dựa trên số lượng đặt hàng.
Làm thế nào để giao hàng cho khách hàng?
A: Chúng tôi chủ yếu vận chuyển bằng đường biển từ cảng Thanh Đảo để thuận tiện. Đối với các lô hàng khẩn cấp, có thể vận chuyển bằng đường hàng không thông qua sân bay quốc tế gần đó.
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá