| Vật liệu | Đặc điểm chính | Nhiệt độ liên tục | Ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|
| Polyester (PE) | Hiệu quả chi phí, độ bền tốt, kháng axit | ≤130°C | Xi măng, luyện kim, bụi công nghiệp thông thường |
| PPS (Polyphenylene Sulfide) | Độ ổn định hóa học tuyệt vời, kháng axit/kiềm | ≤160°C | Lò hơi đốt than, nhà máy điện |
| Aramid (Nomex) | Kháng nhiệt độ cao, chống cháy | ≤204°C | Trộn nhựa đường, sản xuất muội than |
| PTFE (Teflon) | Khả năng chống ăn mòn tối ưu, tự làm sạch | ≤260°C | Thiêu đốt chất thải, công nghiệp hóa chất |
| Sợi thủy tinh | Khả năng chống nhiệt độ cực cao | ≤280°C | Nhà máy thép, khí thải nhiệt độ cao |
Đánh giá chung
Ảnh chụp nhanh về xếp hạng
Sau đây là phân phối của tất cả các xếp hạngTất cả các đánh giá